brake
Giao diện
Tiếng Anh

Cách phát âm
- IPA: /ˈbreɪk/
| [ˈbreɪk] |
Danh từ
brake /ˈbreɪk/
Danh từ
brake ((cũng) break) /ˈbreɪk/
Danh từ
brake /ˈbreɪk/
- Máy đập (lanh, gai dầu).
- Cái bừa to ((cũng) brake-harrow).
Ngoại động từ
brake ngoại động từ /ˈbreɪk/
- Đập (lanh, gai dầu).
Danh từ
brake /ˈbreɪk/
Động từ
brake /ˈbreɪk/
Chia động từ
brake
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to brake | |||||
| Phân từ hiện tại | braking | |||||
| Phân từ quá khứ | braked | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | brake | brake hoặc brakest¹ | brakes hoặc braketh¹ | brake | brake | brake |
| Quá khứ | braked | braked hoặc brakedst¹ | braked | braked | braked | braked |
| Tương lai | will/shall² brake | will/shall brake hoặc wilt/shalt¹ brake | will/shall brake | will/shall brake | will/shall brake | will/shall brake |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | brake | brake hoặc brakest¹ | brake | brake | brake | brake |
| Quá khứ | braked | braked | braked | braked | braked | braked |
| Tương lai | were to brake hoặc should brake | were to brake hoặc should brake | were to brake hoặc should brake | were to brake hoặc should brake | were to brake hoặc should brake | were to brake hoặc should brake |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | brake | — | let’s brake | brake | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “brake”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)