câu đối

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kəw˧˧ ɗoj˧˥kəw˧˥ ɗo̰j˩˧kəw˧˧ ɗoj˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kəw˧˥ ɗoj˩˩kəw˧˥˧ ɗo̰j˩˧

Danh từ[sửa]

câu đối

  1. Câu văn gồm hai vếlời và ý đối nhau.
    Thầy đồ ra câu đối cho học trò
  2. Đồ trang trí bằng hai tấm gỗ hoặc hai tấm lụa, hoặc hai tờ giấy dài màu đỏ, trên đó có hai câu văn bằng chữ Hán hay bằng tiếng Việt đối nhau từng chữ, từng tiếng, để chúc nhau, để mừng nhau.
    Trong nhà treo đôi câu đối sơn son thếp vàng.
    Ngày tết cụ đồ viết câu đối bán
  3. Tấm vải hay hàngviết hoặc dán lời chia buồn trong đám tang.
    Đến hàng hai trăm câu đối (Nguyễn Công Hoan)

Tham khảo[sửa]