Bước tới nội dung

khẩn cấp

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
xə̰n˧˩˧ kəp˧˥kʰəŋ˧˩˨ kə̰p˩˧kʰəŋ˨˩˦ kəp˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
xən˧˩ kəp˩˩xə̰ʔn˧˩ kə̰p˩˧

Tính từ

[sửa]

khẩn cấp

  1. Cần được tiến hành, được giải quyết ngay, không chậm trễ.
    Công tác chống lụt khẩn cấp.
    Nhiệm vụ khẩn cấp.
  2. tính chất nghiêm trọng, đòi hỏi phảingay những biện pháp tích cực để đối phó, không cho phép chậm trễ.
    Tình thế khẩn cấp.
    Tin bão khẩn cấp.

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]