cố chấp

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ko˧˥ ʨəp˧˥ko̰˩˧ ʨə̰p˩˧ko˧˥ ʨəp˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Động từ[sửa]

cố chấp

  1. (Hoặc t.) .
  2. Cứ một mực giữ nguyên ý kiến theo những quan niệm cứng nhắc sẵn có, mặc dù mình sai.
    Vì thiên kiến đi đến cố chấp.
    Con người cố chấp.
  3. Để ý lâu đến những sơ suất của người khác đối với mình đến mức có định kiến.
    cố chấp nên thiếu độ lượng.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]