carol
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈkær.əl/
Danh từ
carol /ˈkær.əl/
Động từ
carol /ˈkær.əl/
Chia động từ
carol
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to carol | |||||
| Phân từ hiện tại | carolling | |||||
| Phân từ quá khứ | carolled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | carol | carol hoặc carollest¹ | carols hoặc carolleth¹ | carol | carol | carol |
| Quá khứ | carolled | carolled hoặc carolledst¹ | carolled | carolled | carolled | carolled |
| Tương lai | will/shall² carol | will/shall carol hoặc wilt/shalt¹ carol | will/shall carol | will/shall carol | will/shall carol | will/shall carol |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | carol | carol hoặc carollest¹ | carol | carol | carol | carol |
| Quá khứ | carolled | carolled | carolled | carolled | carolled | carolled |
| Tương lai | were to carol hoặc should carol | were to carol hoặc should carol | were to carol hoặc should carol | were to carol hoặc should carol | were to carol hoặc should carol | were to carol hoặc should carol |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | carol | — | let’s carol | carol | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “carol”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)