Bước tới nội dung

chia li

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ʨiə˧˧ li˧˧ʨiə˧˥ li˧˥ʨiə˧˧ li˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ʨiə˧˥ li˧˥ʨiə˧˥˧ li˧˥˧

Động từ

chia li

  1. (người thân) rời xa nhau, mỗi người một ngả, không còn được gần gũi, chung sống với nhau nữa.
    sum họp và chia li
    phút chia li
    cuộc chia li đầy lưu luyến

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Tham khảo

“Chia li”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam