chia li
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨiə˧˧ li˧˧ | ʨiə˧˥ li˧˥ | ʨiə˧˧ li˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʨiə˧˥ li˧˥ | ʨiə˧˥˧ li˧˥˧ | ||
Động từ
chia li
- (người thân) rời xa nhau, mỗi người một ngả, không còn được gần gũi, chung sống với nhau nữa.
- sum họp và chia li
- phút chia li
- cuộc chia li đầy lưu luyến
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Tham khảo
“Chia li”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam