conjugate
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈkɑːn.dʒɪ.ɡət/
Tính từ
conjugate /ˈkɑːn.dʒɪ.ɡət/
Danh từ
conjugate /ˈkɑːn.dʒɪ.ɡət/
Ngoại động từ
conjugate ngoại động từ /ˈkɑːn.dʒɪ.ɡət/
- (Ngôn ngữ học) Chia (động từ).
Chia động từ
conjugate
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Nội động từ
conjugate nội động từ /ˈkɑːn.dʒɪ.ɡət/
Chia động từ
conjugate
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “conjugate”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)