consort
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈkɑːn.ˌsɔrt/
Danh từ
consort (số nhiều consorts)
Nội động từ
consort nội động từ /ˈkɑːn.ˌsɔrt/
- Đi lại, giao thiệp, kết giao với, kết bạn với.
- to consort with someone — đi lại giao thiệp với ai
- (+ with) Phù hợp, hoà hợp.
- to consort with something — phù hợp với cái gì
Chia động từ
consort
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to consort | |||||
| Phân từ hiện tại | consorting | |||||
| Phân từ quá khứ | consorted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | consort | consort hoặc consortest¹ | consorts hoặc consorteth¹ | consort | consort | consort |
| Quá khứ | consorted | consorted hoặc consortedst¹ | consorted | consorted | consorted | consorted |
| Tương lai | will/shall² consort | will/shall consort hoặc wilt/shalt¹ consort | will/shall consort | will/shall consort | will/shall consort | will/shall consort |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | consort | consort hoặc consortest¹ | consort | consort | consort | consort |
| Quá khứ | consorted | consorted | consorted | consorted | consorted | consorted |
| Tương lai | were to consort hoặc should consort | were to consort hoặc should consort | were to consort hoặc should consort | were to consort hoặc should consort | were to consort hoặc should consort | were to consort hoặc should consort |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | consort | — | let’s consort | consort | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Ngoại động từ
consort ngoại động từ /ˈkɑːn.ˌsɔrt/
Chia động từ
consort
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to consort | |||||
| Phân từ hiện tại | consorting | |||||
| Phân từ quá khứ | consorted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | consort | consort hoặc consortest¹ | consorts hoặc consorteth¹ | consort | consort | consort |
| Quá khứ | consorted | consorted hoặc consortedst¹ | consorted | consorted | consorted | consorted |
| Tương lai | will/shall² consort | will/shall consort hoặc wilt/shalt¹ consort | will/shall consort | will/shall consort | will/shall consort | will/shall consort |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | consort | consort hoặc consortest¹ | consort | consort | consort | consort |
| Quá khứ | consorted | consorted | consorted | consorted | consorted | consorted |
| Tương lai | were to consort hoặc should consort | were to consort hoặc should consort | were to consort hoặc should consort | were to consort hoặc should consort | were to consort hoặc should consort | were to consort hoặc should consort |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | consort | — | let’s consort | consort | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “consort”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)