Bước tới nội dung

crawler

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈkrɔ.lɜː/

Danh từ

crawler /ˈkrɔ.lɜː/

  1. (Động vật học) Loài bò sát.
  2. Người , người đi chậm rề rề, người đi kéo lê.
  3. Vận động viên bơi crôn, vận động viên bơi trườn.
  4. Kẻ luồn cúi đê tiện, kẻ liếm gót.
  5. Xe tắc xi chạy chậm để kiếm khách.
  6. (Số nhiều) Quần yếm (của trẻ con).
  7. (Thông tục) Con rận, con chấy.
  8. (Kỹ thuật) Đường chạy của xích.

Tham khảo