cun cút
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kun˧˧ kut˧˥ | kuŋ˧˥ kṵk˩˧ | kuŋ˧˧ kuk˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kun˧˥ kut˩˩ | kun˧˥˧ kṵt˩˧ | ||
Danh từ
cun cút
- Món tóc của trẻ em gái thời xưa để chừa ở chỗ thóp, chung quanh cạo trắng.
- Hồi đó, lên mười tuổi chị ấy vẫn còn cái cun cút.
- Loài chim lông màu nâu xám, chân ngắn, hay lủi ở bờ ruộng hoặc ở bụi cây.
- Béo như con cun cút. (tục ngữ)
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “cun cút”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)