curieux

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực curieux
/ky.ʁjø/
curieux
/ky.ʁjø/
Giống cái curieuse
/ky.ʁjøz/
curieuses
/ky.ʁjøz/

curieux /ky.ʁjø/

  1. Ham biết.
    Esprit curieux — tính ham biết
  2. Tò mò, thóc mách.
    Un enfant trop curieux — đứa trẻ quá tò mò
  3. Lý thú; lạ lùng.
    Par une curieuse coïncidence — do một sự trùng hợp lạ lùng
  4. (Từ cũ, nghĩa cũ) Thích thu thập.
    Curieux de tableaux — thích thu thập tranh
  5. (Từ cũ, nghĩa cũ) Chăm chú đến.
    Curieux de propreté — chăm chú đến sự sạch sẽ
  6. (Từ cũ, nghĩa cũ) Kỹ lưỡng, cẩn thận.
    Soin curieux — sự chăm nom kỹ lưỡng

Trái nghĩa[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực curieux
/ky.ʁjø/
curieux
/ky.ʁjø/
Giống cái curieuse
/ky.ʁjøz/
curieuses
/ky.ʁjøz/

curieux /ky.ʁjø/

  1. Người tò mò, người thóc mách.

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
curieux
/ky.ʁjø/
curieux
/ky.ʁjø/

curieux /ky.ʁjø/

  1. Điều lý thú, điều lạ lùng.
  2. (Tiếng lóng, biệt ngữ) Thẩm phán; cảnh sát.

Tham khảo[sửa]