distinguished

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Động từ[sửa]

distinguished

  1. Quá khứphân từ quá khứ của distinguish.

Chia động từ[sửa]

Tính từ[sửa]

distinguished /dɪ.ˈstɪŋ.ɡwɪʃt/

  1. Đặc biệt, khác biệt, đáng chú ý.
    distinguished guest — khách quý, thượng khách
  2. Ưu , xuất sắc, lỗi lạc.
  3. (Như) Distingué.

Tham khảo[sửa]