distress
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /dɪ.ˈstrɛs/
| [dɪ.ˈstrɛs] |
Danh từ
distress /dɪ.ˈstrɛs/
Ngoại động từ
distress ngoại động từ /dɪ.ˈstrɛs/
- Làm đau buồn, làm đau khổ, làm đau đớn.
- Làm lo âu, làm lo lắng.
- Bắt chịu gian nan, bắt chịu khốn khổ.
- Làm kiệt sức.
Chia động từ
distress
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “distress”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)