Bước tới nội dung

drug

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

Danh từ

drug /ˈdrəɡ/

  1. Thuốc, dược phẩm.
  2. Thuốc ngủ, thuốc tê mê, ma tuý.
  3. Hàng ế thừa ((cũng) drug in (on) the market).

Ngoại động từ

drug ngoại động từ /ˈdrəɡ/

  1. pha thuốc ngủ vào, pha thuốc tê mê vào; pha thuốc độc vào (đồ uống... ).
  2. cho uống thuốc; cho uống thuốc; ngủ, đánh thuốc tê mê, cho hít chất ma tuý; cho uống thuốc độc.
  3. Kích thích (ngựa thi) bằng thuốc.

Chia động từ

Nội động từ

drug nội động từ /ˈdrəɡ/

  1. Uống thuốc ngủ, hít thuốc tê mê, nghiện thuốc ngủ, nghiện thuốc tê mê, nghiện ma tuý.
  2. Chán mứa ra.

Chia động từ

Tham khảo