effective

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ɪ.ˈfɛk.tɪv]

Từ nguyên[sửa]

Từ effect-ive.

Tính từ[sửa]

effective /ɪ.ˈfɛk.tɪv/

  1. Hữu hiệu, có kết quả.
  2. hiệu lực, có kết quả.
    to become effective — bắt đầu có hiệu lực
  3. tác động, có ảnh hưởng; gây ấn tượng.
  4. Đủ sức khoẻ (để tòng quân...).
  5. thật, thật sự.

Từ dẫn xuất[sửa]

Danh từ[sửa]

effective /ɪ.ˈfɛk.tɪv/

  1. Người đủ sức khoẻ (để tòng quân...).
  2. Lính chiến đấu.
  3. Số quân thực sựhiệu lực.
  4. Tiền kim loại.

Trái nghĩa[sửa]

tiền kim loại

Tham khảo[sửa]