effect

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ə.ˈfɛkt]

Danh từ[sửa]

effect /ɪ.ˈfɛkt/

  1. Kết quả.
    cause and effect — nguyên nhân và kết quả
  2. Hiệu lực, hiệu quả, tác dụng.
    of no effect — không có hiệu quả
    with effect from today — có hiệu lực kể từ ngày hôm nay
  3. Tác động, ảnh hưởng; ấn tượng, hiệu ứng.
    the effect of light on plants — ảnh hưởng của ánh sáng lên cây cối
  4. Mục đích, ý định.
    to this effect — vì mục đích đó
  5. (Số nhiều) Của, của cải, vật dụng.
    personal effects — vật dụng riêng
  6. (Vật lý) Hiệu ứng.

Từ dẫn xuất[sửa]

Thành ngữ[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

effect ngoại động từ /ɪ.ˈfɛkt/

  1. Thực hiện.
  2. Đem lại.
    to effect a change — đem lại sự thay đổi

Thành ngữ[sửa]

Từ liên hệ[sửa]

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]