execute

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

execute ngoại động từ /ˈɛk.sɪ.ˌkjuːt/

  1. Thực hiện, thi hành, thừa hành, chấp hành.
  2. Thể hiện; biểu diễn (bản nhạc...).
  3. (Luật pháp) Làm thủ tục để cho có giá trị (hiệp ước, giao kèo...) (bằng cách vào, đóng dấu vào...).
  4. Hành hình.
  5. (Tin học) Thực thi, chạy (chương trình, kịch bản, mã nguồn).

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]