flounder
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈflɑʊn.dɜː/
| [ˈflɑʊn.dɜː] |
Danh từ
flounder /ˈflɑʊn.dɜː/
- (Động vật học) Cá bơn.
Danh từ
flounder /ˈflɑʊn.dɜː/
Nội động từ
flounder nội động từ /ˈflɑʊn.dɜː/
Chia động từ
flounder
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “flounder”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)