Bước tới nội dung

fringe

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈfrɪndʒ/
Hoa Kỳ

Danh từ

fringe /ˈfrɪndʒ/

  1. Tua (khăn quàng cổ, thảm).
  2. Tóc cắt ngang trán (đàn bà).
  3. Ven rìa (rừng... ); mép.
  4. (Vật lý) Vân.
    interference fringe — vân giao thoa

Thành ngữ

Nội động từ

fringe nội động từ /ˈfrɪndʒ/

  1. Đính tua vào.
  2. Viền, diềm quanh.

Chia động từ

Tham khảo