fuss

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

fuss /ˈfəs/

  1. Sự ồn ào, sự om sòm, sự rối rít; sự nhăng nhít, sự nhặng xị.
    to make a great fuss about trifles — làm om sòm về những chuyện không đáng kể
    to make a freat fuss about somebody — làm rối rít lên về một người nào
    to kick up a fuss — làm nhặng xị cả lên
  2. Sự quan trọng hoá.

Nội động từ[sửa]

fuss nội động từ /ˈfəs/

  1. Làm ầm lên; rối rít; nhặng xị lên.

Ngoại động từ[sửa]

fuss ngoại động từ /ˈfəs/

  1. Làm (ai) cuống quít.
  2. Làm phiền, làm rầy (ai).

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]