giang hồ
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zaːŋ˧˧ ho̤˨˩ | jaːŋ˧˥ ho˧˧ | jaːŋ˧˧ ho˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɟaːŋ˧˥ ho˧˧ | ɟaːŋ˧˥˧ ho˧˧ | ||
Từ nguyên
Tính từ
giang hồ
- Nơi người thích đến ngoạn cảnh một cách phóng khoáng.
- Giang hồ quen thú vẫy vùng, gươm đàn nửa gánh, non sông một chèo (Truyện Kiều)
- Nói người đàn bà quen thói giăng hoa.
- Trai tứ chiếng, gái giang hồ. (tng),.
- Vui gì cái kiếp giang hồ hỡi chị em ơi. (ca dao)
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “giang hồ”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)