haw
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈhɔ/
Danh từ
haw /ˈhɔ/
Ngoại động từ
haw nội động từ & ngoại động từ /ˈhɔ/
Chia động từ
haw
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to haw | |||||
| Phân từ hiện tại | hawing | |||||
| Phân từ quá khứ | hawed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | haw | haw hoặc hawest¹ | haws hoặc haweth¹ | haw | haw | haw |
| Quá khứ | hawed | hawed hoặc hawedst¹ | hawed | hawed | hawed | hawed |
| Tương lai | will/shall² haw | will/shall haw hoặc wilt/shalt¹ haw | will/shall haw | will/shall haw | will/shall haw | will/shall haw |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | haw | haw hoặc hawest¹ | haw | haw | haw | haw |
| Quá khứ | hawed | hawed | hawed | hawed | hawed | hawed |
| Tương lai | were to haw hoặc should haw | were to haw hoặc should haw | were to haw hoặc should haw | were to haw hoặc should haw | were to haw hoặc should haw | were to haw hoặc should haw |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | haw | — | let’s haw | haw | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “haw”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)