hector
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈhɛk.tɜː/
| [ˈhɛk.tɜː] |
Danh từ
hector /ˈhɛk.tɜː/
Động từ
hector /ˈhɛk.tɜː/
Chia động từ
hector
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to hector | |||||
| Phân từ hiện tại | hectoring | |||||
| Phân từ quá khứ | hectored | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | hector | hector hoặc hectorest¹ | hectors hoặc hectoreth¹ | hector | hector | hector |
| Quá khứ | hectored | hectored hoặc hectoredst¹ | hectored | hectored | hectored | hectored |
| Tương lai | will/shall² hector | will/shall hector hoặc wilt/shalt¹ hector | will/shall hector | will/shall hector | will/shall hector | will/shall hector |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | hector | hector hoặc hectorest¹ | hector | hector | hector | hector |
| Quá khứ | hectored | hectored | hectored | hectored | hectored | hectored |
| Tương lai | were to hector hoặc should hector | were to hector hoặc should hector | were to hector hoặc should hector | were to hector hoặc should hector | were to hector hoặc should hector | were to hector hoặc should hector |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | hector | — | let’s hector | hector | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “hector”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)