hiến chương

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
hiən˧˥ ʨɨəŋ˧˧hiə̰ŋ˩˧ ʨɨəŋ˧˥hiəŋ˧˥ ʨɨəŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
hiən˩˩ ʨɨəŋ˧˥hiə̰n˩˧ ʨɨəŋ˧˥˧

Danh từ[sửa]

hiến chương

  1. () . Pháp luật cơ bản do nhà vua đặt ra, làm nền tảng cho việc chế định ra pháp luật.
  2. Điều ước kí kết giữa nhiều nước, quy định những nguyên tắcthể lệ về quan hệ quốc tế.
    Hiến chương Liên Hợp Quốc.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]