hjemland

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít hjemland hjemlandet
Số nhiều hjemland hjemlanda, hjemlandene

hjemland

  1. Tổ quốc, quê hương, xứ sở.
    England er hans hjemland.
  2. Quốc gia đề xướng, phát xuất.
    Norge er skisportens hjemland.
  3. Nước, quốc gia.
    Norden består av fem land: Danmark, Finland, Island, Norge og Sverige.
    her til lands — Ở quốc gia này.
  4. Đất, đất đai.
    å legge nytt land under plogen
      å utforske nytt land
  5. Đồng quê, vùng quê.
    Motsetningene mellom by og land er stadig til stede.
    å bo på landet
    å reise på landet
    Den må du (dra) lenger ut på landet med. — Điều đó quá hoang đường.

Từ dẫn xuất[sửa]

<0>

Phương ngữ khác[sửa]

Tham khảo[sửa]