Bước tới nội dung

huckster

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

Hoa Kỳ

Danh từ

huckster /ˈhək.stɜː/

  1. Người chạy hàng xách; người buôn bán vặt vãnh.
  2. Người hám lợi, người vụ lợi.

Động từ

huckster /ˈhək.stɜː/

  1. Cò kè mặc cả.
  2. Chạy hàng xách; buôn bán vặt vãnh.
  3. Làm giả mạo; pha (nước vào rượu... ).

Chia động từ

Tham khảo