Bước tới nội dung

humbug

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈhəm.ˌbəɡ/

Danh từ

humbug /ˈhəm.ˌbəɡ/

  1. Trò bịp bợm, trò đánh lừa; lời nói bịp bợm.
  2. Kẻ kịp bợm.
  3. Kẹo bạc hà cứng.

Ngoại động từ

humbug ngoại động từ /ˈhəm.ˌbəɡ/

  1. Lừa bịp, lừa dối.
    to humbug a person into doing something — lừa xui ai làm một việc gì
    to humbug someone out of something — lừa dối của ai cái gì

Chia động từ

Nội động từ

humbug nội động từ /ˈhəm.ˌbəɡ/

  1. Là một kẻ bịp bợm, hành động như một kẻ bịp bợm.

Thán từ

humbug /ˈhəm.ˌbəɡ/

  1. Vô lý!, bịp!, láo.

Chia động từ

Tham khảo