Bước tới nội dung

icing

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

Danh từ

icing (đếm đượckhông đếm được, số nhiều icings)

  1. Sự đóng băng.
  2. Sự ướp nước đá, sự ướp lạnh.
  3. Kem lòng trắng trứng; đường (để phủ trên mặt bánh ngọt).
  4. (Hàng không) Sự đóng băng trên máy bay; lớp băng phủ trên máy bay.

Động từ

icing

  1. Dạng phân từ hiện tạidanh động từ (gerund) của ice.

Tham khảo