indices

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Danh từ[sửa]

indices số nhiều indexes, indeces

  1. Ngón tay trỏ ((cũng) index finger).
  2. Chỉ số; sự biểu thị.
  3. Kim (trên đồng hồ đo... ).
  4. Bảng mục lục (các đề mục cuối sách); bản liệt kê.
    a library index — bản liệt kê của thư viện
  5. (Tôn giáo) Bản liệt kê các loại sách bị giáo hội cấm.
    to put a book on the index — cấm lưu hành một cuốn sách
  6. (Toán học) Số mũ.
  7. (Ngành in) Dấu chỉ.
  8. Nguyên tắc chỉ đạo.

Ngoại động từ[sửa]

indices ngoại động từ

  1. Bảng mục lục cho (sách); ghi vào bản mục lục ((thường) động tính từ quá khứ).
  2. Cấm lưu hành (một cuốn sách... ).
  3. Chỉ rõ, là dấu hiệu của.

Tham khảo[sửa]