Bước tới nội dung

jeer

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈdʒɪr/

Danh từ

jeer /ˈdʒɪr/

  1. (Hàng hải) , (thường) số nhiều) dây kéo trục buồm dưới.
  2. Lời chế nhạo, lời chế giễu cợt.

Động từ

jeer /ˈdʒɪr/

  1. Cười nhạo, chế nhạo, chế giễu.
    to jeer at someone — cười nhạo ai

Chia động từ

Tham khảo

Tiếng Maay

[sửa]

Danh từ

jeer

  1. hà mã.