Bước tới nội dung

jettison

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈdʒɛ.tə.sən/
Hoa Kỳ

Danh từ

jettison /ˈdʒɛ.tə.sən/

  1. Sự vứt hàng xuống biển cho nhẹ tàu (khi lâm nguy).
  2. (Nghĩa bóng) Sự vứt bỏ.

Ngoại động từ

jettison ngoại động từ /ˈdʒɛ.tə.sən/

  1. Vứt hàng xuống biển cho nhẹ tàu (khi lâm nguy).
  2. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Vứt ra khỏi máy bay (khi đang bay).
  3. (Nghĩa bóng) Vứt bỏ (cái gì).

Chia động từ

Tham khảo

Mục từ này còn sơ khai.
Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)