kule

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít kule kula, kulen
Số nhiều kuler kulene

kule gđc

  1. Hồn, viên, cục tròn. Quả cầu.
    Det trillet en liten kule bortover gulvet.
    Han er dyktig til i kaste kule.
  2. Đạn, viên đạn (súng).
    Kulen var avfyrt fra en pistol.
    å skyte seg en kule for pannen — Tự bắn vào đầu.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]