Bước tới nội dung

lào

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
la̤ːw˨˩laːw˧˧laːw˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
laːw˧˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Danh từ

lào

  1. Thùng đong nước mắm.
  2. Thước để đo giá trị con người.
    Bọn bóc lột bao giờ cũng lấy đồng tiền làm lào.

Dịch

Tham khảo

Tiếng Tày

[sửa]

Cách phát âm

Danh từ

lào

  1. mỡ.

Đồng nghĩa

Tham khảo

  • Lương Bèn (2011) Từ điển Tày-Việt (bằng tiếng Việt), Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên