Bước tới nội dung

landscape

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈlænd.ˌskeɪp/

Danh từ

landscape /ˈlænd.ˌskeɪp/

  1. Phong cảnh, thắng cảnh.
  2. Tranh phong cảnh

Động từ

landscape /ˈlænd.ˌskeɪp/

  1. Làm đẹp phong cảnh.
  2. Làm nghề xây dựng vườn hoa công viên.

Chia động từ

Tham khảo