length
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
Danh từ
length /ˈlɛŋkθ/
Thành ngữ
- to keep someone at arm's length: Tránh không làm thân với ai.
- at length:
- at full length:
- at some length: Với một số chi tiết.
- to fall at full length
- full to go to the length
- to go to any length: Làm bất cứ cái gì có thể; không e dè câu nệ; không có gì có thể cản trở được.
- to go the whole length of it: Xem Go
- to go to the length of thinking that...: Đi đến chỗ nghĩ rằng...
- to win by a length: Hơn một thuyền; hơn một ngựa; hơn một xe... (trong những cuộc đua thuyền, ngựa, xe đạp... ).
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “length”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Thể loại:
- Mục từ tiếng Anh
- Từ 1 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
- Vần:Tiếng Anh/ɛŋkθ
- Vần:Tiếng Anh/ɛŋθ
- Vần:Tiếng Anh/ɛŋθ/1 âm tiết
- Vần:Tiếng Anh/ɛntθ
- Vần:Tiếng Anh/ɛnθ
- Vần:Tiếng Anh/ɛnθ/1 âm tiết
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Anh