lit
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /'lɪt/
| [ˈɪn.trɪ.kət] |
Động từ
lit
Danh từ
lit (không đếm được)
- Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 660: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "literature" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..
Từ dẫn xuất
Tính từ
lit (so sánh hơn more lit, so sánh nhất most lit)
- được thắp sáng.
- He walked down the lit corridor — Anh ta đi xuống cái hành lang sáng đèn.
- (lóng) bị say rượu hoặc phê ma túy.
Dịch
- được thắp sáng
- bị say rượu hoặc phê ma túy
Từ dẫn xuất
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /li/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| lit /li/ |
lits /li/ |
lit gđ /li/
- Giường.
- Ne pas quitter le lit — ốm liệt giường
- Lit nuptial — giường cưới
- Nệm, ổ.
- Lit de plume — nệm lông
- Hôn nhân.
- Enfant du premier lit — con chồng trước; con vợ trước
- Lớp; vìa.
- Lit de cailloux — lớp sỏi
- Lòng (sông).
- lit de parade — linh sàng
- lit de table — (sử học) giường nằm ăn
- lit du courant — (hàng hải) nơi dòng nước chảy xiết
- lit du vent — (hàng hải) chiều gió
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “lit”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Thể loại:
- Mục từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Biến thể hình thái động từ/Không xác định ngôn ngữ
- Phân từ quá khứ/Không xác định ngôn ngữ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ không đếm được tiếng Anh
- Danh từ tiếng Anh
- Thiếu mã ngôn ngữ/abbreviation of
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Tính từ tiếng Anh
- Mục từ tiếng Pháp
- Danh từ tiếng Pháp