lopping

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Động từ[sửa]

lopping

  1. Phân từ hiện tại và hiện tại tiếp diễn của lop.

Chia động từ[sửa]

Danh từ[sửa]

lopping /ˈlɑːp.piɳ/

  1. Sự tỉa cành, sự xén cành.
  2. Sự trừ khử những cái vô dụng.
  3. (Số nhiều) Cành bị tỉa, cành bị xén.

Tham khảo[sửa]