máy chém

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
maj˧˥ ʨɛm˧˥ma̰j˩˧ ʨɛ̰m˩˧maj˧˥ ʨɛm˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Danh từ[sửa]

máy chém

  1. Máy dùng để chặt đầu ngườián tử hình.
  2. Người bán hàng với giá quá đắt (thtục).

Tham khảo[sửa]