mu
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| mu˧˧ | mu˧˥ | mu˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| mu˧˥ | mu˧˥˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Danh từ
mu
Đồng nghĩa
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “mu”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Anh

| ← lambda |
→ nu | |
| Bài viết về mu trên Wikipedia | ||
Cách phát âm
- IPA: /ˈmjuː/
| [ˈmjuː] |
Danh từ
mu /ˈmjuː/
- Muy (à).
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “mu”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Khùa
[sửa]Danh từ
mu
- mũi.
Tiếng Kolhe
[sửa]Danh từ
mu
- mũi.
Tham khảo
- Tiếng Kolhe tại cơ sở dữ liệu Môn-Khmer.
Tiếng Nữ Chân
[sửa]Danh từ
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /my/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| mu /my/ |
mu /my/ |
mu gđ /my/
- Muy (chữ cái Hy Lạp, tương đương với m).
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “mu”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Tày
[sửa]Cách phát âm
- (Thạch An – Tràng Định) IPA(ghi chú): [mu˧˧]
- (Trùng Khánh) IPA(ghi chú): [mu˦˥]
Danh từ
mu
- Lợn.
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
- Mục từ tiếng Anh
- Mục từ tiếng Khùa
- Danh từ tiếng Khùa
- Mục từ tiếng Kolhe
- Danh từ tiếng Kolhe
- Mục từ tiếng Nữ Chân
- Mục từ tiếng Pháp
- Danh từ tiếng Pháp
- Mục từ tiếng Tày
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tày
- Danh từ tiếng Việt
- Danh từ tiếng Anh
- Danh từ tiếng Nữ Chân
- Danh từ tiếng Tày