Bước tới nội dung

múa

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Từ nguyên

    Âm phi Hán-Việt của tiếng Trung Quốc (HV: ). Cùng gốc với tiếng Chứt [Rục] kumúa.

    Cách phát âm

    IPA theo giọng
    Hà NộiHuếSài Gòn
    mwaː˧˥mṵə˩˧muə˧˥
    VinhThanh ChươngHà Tĩnh
    muə˩˩mṵə˩˧

    Chữ Nôm

    (trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

    Động từ

    múa

    1. Làm những động tác mềm mại, nhịp nhàng nối tiếp nhau để biểu hiện tư tưởng, tình cảm hoặc để rèn luyện thân thể.
      Vừa hát vừa múa.
      Múa kiếm.

    Danh từ

    múa

    1. Loại hình nghệ thuật dùng động tác múa làm phương tiện biểu hiện tư tưởng, tình cảm.
      Diễn viên múa.
      Khai giảng lớp múa.

    Đồng nghĩa

    nhảy múa

    Dịch

    Tham khảo

    • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)