massacre
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /'mæsəkə(r)/
Danh từ
massacre (số nhiều massacres) /'mæsəkə(r)/
Ngoại động từ
massacre ngoại động từ /'mæsəkə(r)/
Bảng chia động từ của massacre
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Chia động từ
massacre
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “massacre”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /ma.sakʁ/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| massacre /ma.sakʁ/ |
massacres /ma.sakʁ/ |
massacre gđ /ma.sakʁ/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “massacre”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)