Bước tới nội dung

minister

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈmɪ.nə.stɜː/
Hoa Kỳ

Danh từ

minister /ˈmɪ.nə.stɜː/

  1. Bộ trưởng.

Thành ngữ

Động từ

minister /ˈmɪ.nə.stɜː/

  1. (+ to) Giúp vào, giúp đỡ; chăm sóc.
    to minister to the wants os a sick man — chăm sóc chu đáo một người ốm
  2. (Tôn giáo) Làm mục sư.
  3. (Từ cổ,nghĩa cổ) Cung cấp, cấp.

Chia động từ

Tham khảo