Bước tới nội dung

muzzle

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈmə.zəl/

Danh từ

muzzle /ˈmə.zəl/

  1. Mõm (chó, cáo... ).
  2. Rọ (đai) bịt mõm (chó, ngựa).
  3. Miệng súng, họng súng.

Ngoại động từ

muzzle ngoại động từ /ˈmə.zəl/

  1. Bịt mõm, khoá mõm (chó, ngựa... ).
  2. (Nghĩa bóng) Cấm đoán tự do ngôn luận, khoá miệng.

Chia động từ

Tham khảo