nữ sử
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| nɨʔɨ˧˥ sɨ̰˧˩˧ | nɨ˧˩˨ ʂɨ˧˩˨ | nɨ˨˩˦ ʂɨ˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| nɨ̰˩˧ ʂɨ˧˩ | nɨ˧˩ ʂɨ˧˩ | nɨ̰˨˨ ʂɨ̰ʔ˧˩ | |
Danh từ
nữ sử
- Chức quan do phụ nữ đảm nhiệm trong cung nhà Chu, chuyên biên chép công việc ở cung đình.
- Từ tôn xưng người phụ nữ có học thức trong xã hội cũ.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “nữ sử”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)