thiệt
Giao diện
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tʰiə̰ʔt˨˩ | tʰiə̰k˨˨ | tʰiək˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʰiət˨˨ | tʰiə̰t˨˨ | ||
Phồn thể
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Phó từ
thiệt
- (nam) Như thực
- Thiệt là hay.
- Đẹp thiệt.
- Thiệt sự.
Đồng nghĩa
Nội động từ
thiệt
- Kém phần lợi, hại đến, mất.
- Thiệt đây mà có ích gì đến ai (Truyện Kiều)
- Cướp công cha mẹ thiệt đời xuân xanh (Truyện Kiều)
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “thiệt”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)