pantomime
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈpæn.tə.ˌmɑɪm/
Danh từ
pantomime /ˈpæn.tə.ˌmɑɪm/
Động từ
pantomime /ˈpæn.tə.ˌmɑɪm/
Chia động từ
pantomime
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “pantomime”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /pɑ̃.tɔ.mim/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| pantomime /pɑ̃.tɔ.mim/ |
pantomimes /pɑ̃.tɔ.mim/ |
pantomime gc /pɑ̃.tɔ.mim/
Tính từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | pantomime /pɑ̃.tɔ.mim/ |
pantomimes /pɑ̃.tɔ.mim/ |
| Giống cái | pantomime /pɑ̃.tɔ.mim/ |
pantomimes /pɑ̃.tɔ.mim/ |
pantomime /pɑ̃.tɔ.mim/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “pantomime”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)