Bước tới nội dung

pantomime

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈpæn.tə.ˌmɑɪm/

Danh từ

pantomime /ˈpæn.tə.ˌmɑɪm/

  1. Kịch câm; diễn viên kịch câm.
  2. Kịch pantomim (một loại kịch câm thần thoại Anh).

Động từ

pantomime /ˈpæn.tə.ˌmɑɪm/

  1. Ra hiệu kịch câm.

Chia động từ

Tham khảo

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /pɑ̃.tɔ.mim/

Danh từ

Số ít Số nhiều
pantomime
/pɑ̃.tɔ.mim/
pantomimes
/pɑ̃.tɔ.mim/

pantomime gc /pɑ̃.tɔ.mim/

  1. Kịch câm.
  2. Nghệ thuật điệu bộ.
  3. (Nghĩa bóng) Thái độ lố lăng.

Tính từ

  Số ít Số nhiều
Giống đực pantomime
/pɑ̃.tɔ.mim/
pantomimes
/pɑ̃.tɔ.mim/
Giống cái pantomime
/pɑ̃.tɔ.mim/
pantomimes
/pɑ̃.tɔ.mim/

pantomime /pɑ̃.tɔ.mim/

  1. (Bằng) Điệu bộ.
    Ballet pantomime — ba lê điệu bộ

Tham khảo