paw
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈpɔ/
| [ˈpɔ] |
Danh từ
paw /ˈpɔ/
Ngoại động từ
paw ngoại động từ /ˈpɔ/
- Cào, tát (bằng chân có móng sắc).
- Gõ chân xuống (đất) (ngựa).
- (Thông tục) Cầm lóng ngóng vụng về; mần mò, vầy vọc.
Chia động từ
paw
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to paw | |||||
| Phân từ hiện tại | pawing | |||||
| Phân từ quá khứ | pawed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | paw | paw hoặc pawest¹ | paws hoặc paweth¹ | paw | paw | paw |
| Quá khứ | pawed | pawed hoặc pawedst¹ | pawed | pawed | pawed | pawed |
| Tương lai | will/shall² paw | will/shall paw hoặc wilt/shalt¹ paw | will/shall paw | will/shall paw | will/shall paw | will/shall paw |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | paw | paw hoặc pawest¹ | paw | paw | paw | paw |
| Quá khứ | pawed | pawed | pawed | pawed | pawed | pawed |
| Tương lai | were to paw hoặc should paw | were to paw hoặc should paw | were to paw hoặc should paw | were to paw hoặc should paw | were to paw hoặc should paw | were to paw hoặc should paw |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | paw | — | let’s paw | paw | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Nội động từ
paw nội động từ /ˈpɔ/
Chia động từ
paw
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to paw | |||||
| Phân từ hiện tại | pawing | |||||
| Phân từ quá khứ | pawed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | paw | paw hoặc pawest¹ | paws hoặc paweth¹ | paw | paw | paw |
| Quá khứ | pawed | pawed hoặc pawedst¹ | pawed | pawed | pawed | pawed |
| Tương lai | will/shall² paw | will/shall paw hoặc wilt/shalt¹ paw | will/shall paw | will/shall paw | will/shall paw | will/shall paw |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | paw | paw hoặc pawest¹ | paw | paw | paw | paw |
| Quá khứ | pawed | pawed | pawed | pawed | pawed | pawed |
| Tương lai | were to paw hoặc should paw | were to paw hoặc should paw | were to paw hoặc should paw | were to paw hoặc should paw | were to paw hoặc should paw | were to paw hoặc should paw |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | paw | — | let’s paw | paw | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “paw”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Lyngngam
[sửa]Danh từ
paw
- tro.
Tiếng Tai Loi
[sửa]Danh từ
[sửa]paw
Tham khảo
[sửa]- Tiếng Tai Loi tại Cơ sở Dữ liệu Môn-Khmer.