phương giải

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
fɨəŋ˧˧ za̰ːj˧˩˧fɨəŋ˧˥ jaːj˧˩˨fɨəŋ˧˧ jaːj˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
fɨəŋ˧˥ ɟaːj˧˩fɨəŋ˧˥˧ ɟa̰ːʔj˧˩

Danh từ[sửa]

phương giải

  1. (Địa lý học) .
  2. Cac-bon-nát can-xi tự nhiên kết tinh, có màu trắng, vàng... tùy theo tạp chất lẫn vào , gồm nhiều loại trong đó có cẩm thạch, đá băng lan, minh ngọc, tán thạch.

Dịch[sửa]

Đồng nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]