Bước tới nội dung

phủ tạng

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
fṵ˧˩˧ ta̰ːʔŋ˨˩fu˧˩˨ ta̰ːŋ˨˨fu˨˩˦ taːŋ˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
fu˧˩ taːŋ˨˨fu˧˩ ta̰ːŋ˨˨fṵʔ˧˩ ta̰ːŋ˨˨

Từ tương tự

Danh từ

phủ tạng

  1. Từ chỉ những bộ phận trong ngựcbụng, theo y học .
  2. Từ chỉ chung tất cả các bộ phận bên trong người.

Tham khảo