Bước tới nội dung

phiêu lưu

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
fiəw˧˧ liw˧˧fiəw˧˥ lɨw˧˥fiəw˧˧ lɨw˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
fiəw˧˥ lɨw˧˥fiəw˧˥˧ lɨw˧˥˧

Tính từ

[sửa]

phiêu lưu

  1. tính chất liều lĩnh, vội vàng, không tính toán trước khi làm, không lường đến hậu quả nghiêm trọng có thể, có chủ trương.
    Một hành động phiêu lưu trong hành động quân sự.

Động từ

[sửa]

phiêu lưu

  1. (Id.) . Như phiêu bạt.
    Sống phiêu lưu nơi đất khách quê người.

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]